Nghĩa của từ "do your homework" trong tiếng Việt

"do your homework" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

do your homework

US /duː jɔːr ˈhoʊm.wɜːrk/
UK /duː jɔː ˈhəʊm.wɜːk/
"do your homework" picture

Cụm từ

1.

làm bài tập về nhà

to complete school assignments given to be done at home

Ví dụ:
You can't go out to play until you do your homework.
Con không được đi chơi cho đến khi làm xong bài tập về nhà.
I usually do my homework right after school.
Tôi thường làm bài tập về nhà ngay sau khi đi học về.
2.

chuẩn bị kỹ, tìm hiểu kỹ

to prepare for something by studying the relevant facts and details in advance

Ví dụ:
The investor clearly did his homework before the meeting.
Nhà đầu tư rõ ràng đã tìm hiểu kỹ trước cuộc họp.
If you want to win the debate, you need to do your homework.
Nếu bạn muốn thắng cuộc tranh luận, bạn cần phải chuẩn bị kỹ lưỡng.